Novicure 400WG
Phân nhóm
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| cà phê | thán thư |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Copper sulfate: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Copper sulfate" (5)
Bordocop super 25WP — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Cuproxat 345SC — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Dia Thuong Vuong 27.12SC — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Đồng Hóc Môn 24.5SG — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Omega-coppersul 70WG — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH UPL Việt Nam (62)
Unitox 5EC — Alpha-cypermethrin (min 90%)Mitac 20EC — Amitraz (min 97%)Chix 2.5EC — Beta-cypermethrin (min 98%)Oncol 5GR, 20EC, 25WP — Benfuracarb (min 92%)Banter 500WG — Bifenazate (min 95%)Bolo 25SC — Buprofezin (min 98%)Quimbara 13.7SC — Chlorantraniliprole 5.2% + Novaluron 8.5%Cyrux 25 EC — Cypermethrin (min 90%)Kinagold 23 EC — Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/lFenkill 20EC — Fenvalerate (min 93%)Jugal 17.8 SL — Imidacloprid (min 96%)Zylo 240SC — Methoxyfenozide (min 95%)Uniron 100EC — Novaluron (min 96%)Perkill 50 EC — Permethrin (min 92%)Callous 500EC — Profenofos (min 87%)
Xem tất cả 62 sản phẩm →