Cuproxat 345SC
Phân nhóm
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | rỉ sắt/ cà phê, bạc lá |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Copper sulfate: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Copper sulfate" (5)
Bordocop super 25WP — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Dia Thuong Vuong 27.12SC — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Đồng Hóc Môn 24.5SG — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Novicure 400WG — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)Omega-coppersul 70WG — Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Nufarm Việt Nam (10)
Teppan 50SL — Cyclaniliprole (min 95%)Champion 37.5SC, 57.6 DP, 77WP — Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)Moltovin 380SC — Copper sulfate (Tribasic) 345 g/l + Cymoxanil 35 g/lSporekill 120SL — Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%)Nando 500SC — Fluazinam (min 96%)Tutor 500SC — Fludioxonil 100g/l + Pyrimethanil 400g/lDictate 450SL — Bentazone 300g/l + MCPA 150g/lGo 80WP — Diuron (min 97%)Nutar 15SL — Glufosinate ammonium (min 95%)Agroxone 918SL — MCPA (min 85%)