Sản phẩm của Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
33 sản phẩm thuốc BVTV do Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ đăng ký, được phép sử dụng tại Việt Nam.
Thuốc trừ sâu
Tineromec 3.6EC, 70WG
🧪 Abamectin (min 90%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuGoldmectin 36EC, 60SC, 70SG
🧪 Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuAtimecusa 20WP, 54EC
🧪 Abamectin 2g/kg (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuEmalusa 70SG, 75EC
🧪 Abamectin 35g/kg (35g/l) + Emamectin benzoate 35g/kg (40g/l) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuTinero 54.2EC
🧪 Abamectin 54g/l + Matrine 0.2g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuAramectin 400EC
🧪 Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuActatac 300EC
🧪 Alpha-cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuMoclodan 300EC
🧪 Alpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuHoaneem 0.3EC
🧪 Azadirachtin (min 15%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuEmacinmec 40.2EC, 75SC, 103SG
🧪 Azadirachtin 0.2g/l, (0.1g/l), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (74.9g/l), (102.9g/kg) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuMVP 10FS
🧪 Bacillus thuringiensis var.kurstaki · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuMonttar 3GR, 40EC
🧪 Chlorpyrifos Methyl (min 96%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuStarrimec 5WG, 75EC, 80SC, 105SG
🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuMectinstar 20EC, 50SG, 90SC
🧪 Emamectin benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuEmamec 400EC
🧪 Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 395g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuSakumec 0.5EC
🧪 Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuRitenon 150BR, 150GR
🧪 Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhMaxtatopgol 350SC
🧪 Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhScogold 300EC
🧪 Difenoconazole (min 94%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhBimstar 850WP
🧪 Difenoconazole 5g/kg + Isoprothiolane 295g/kg + Tricyclazole 550g/kg · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhTilasiasuper 400EC
🧪 Difenoconazole 140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhFiate 600SE
🧪 Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l + Tricyclazole 430g/l · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhSuperbem 850WP
🧪 Iprobenfos 100g/kg+ Tricyclazole 750g/kg · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhBactecide 20SL, 60WP
🧪 Kasugamycin (min 70%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhNingnastar 50WP, 50SL
🧪 Ningnanmycin (min 20%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhStepguard 100SP, 150TB
🧪 Streptomycin sulfate · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhNavalilusa 5SL, 5WP
🧪 Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ cỏNewrius 155WP
🧪 Metsulfuron-methyl 7g/kg + Pyrazosulfuron-ethyl 148g/kg · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ cỏFamirus 605WP
🧪 Pyrazosulfuron-ethyl 40g/kg + Quinclorac 565g/kg · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc điều hoà sinh trưởngAgrispon 0.56 SL
🧪 Cytokinin (Zeatin) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc điều hoà sinh trưởngGreenstar 20EC, 20TB
🧪 Gibberellic acid (min 90%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ ốcMetalix 180AB
🧪 Metaldehyde (min 98.5%) · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ ốcSaponolusa 150BR, 150GR
🧪 Saponin ất hỗ trợ (chất trải): · 🏢 Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ