Tineromec 3.6EC, 70WG
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu 3.6EC |
| bắp cải | sâu tơ, rệp |
| chè | rầy xanh, bọ cánh tơ |
| cam | sâu vẽ bùa, nhện đỏ |
| xoài | rầy bông |
| cải bắp | bọ trĩ/ điều 70WG: sâu tơ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Abamectin: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Abamectin" (104)
Ababetter 5EC — Abamectin (min 90%)Abacare 5EW — Abamectin (min 90%)Abafax 1.8EC — Abamectin (min 90%)Abagold 65EC — Abamectin (min 90%)Abagro 4.0EC — Abamectin (min 90%)Abakill 3.6EC, 10WP — Abamectin (min 90%)Abamec-MQ 50EC — Abamectin (min 90%)Abamine 3.6EC, 5WG — Abamectin (min 90%)Aba-navi 4.0EC — Abamectin (min 90%)Abapro 5.8EC — Abamectin (min 90%)Abasuper 1.8EC — Abamectin (min 90%)Aba thai 5.4EC — Abamectin (min 90%)Abatimec 3.6EC — Abamectin (min 90%)Abatin 5.4 EC — Abamectin (min 90%)Abatox 3.6EC — Abamectin (min 90%)
Xem tất cả 104 sản phẩm →🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ (32)
Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG — Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg)Atimecusa 20WP, 54EC — Abamectin 2g/kg (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18 g/kg (1g/l)Emalusa 70SG, 75EC — Abamectin 35g/kg (35g/l) + Emamectin benzoate 35g/kg (40g/l)Tinero 54.2EC — Abamectin 54g/l + Matrine 0.2g/lAramectin 400EC — Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/lActatac 300EC — Alpha-cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/lMoclodan 300EC — Alpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/lHoaneem 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Emacinmec 40.2EC, 75SC, 103SG — Azadirachtin 0.2g/l, (0.1g/l), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (74.9g/l), (102.9g/kg)MVP 10FS — Bacillus thuringiensis var.kurstakiMonttar 3GR, 40EC — Chlorpyrifos Methyl (min 96%)Starrimec 5WG, 75EC, 80SC, 105SG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC — Emamectin benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l)Emamec 400EC — Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 395g/lSakumec 0.5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
Xem tất cả 32 sản phẩm →