← Về trang chủ
Trang chủ / Tra cứu / Cittioke 0.6EC

Cittioke 0.6EC

Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
Cây trồngĐối tượng phòng trừ
lúar ầ y n â u, sâu cuốn lá, bọ trĩ
bắp cảisâu tơ
cà chuasâu xanh
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Azadirachtin" (23)
Agiaza 4.5EC — Azadirachtin (min 15%)Altivi 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Aza 0.15EC — Azadirachtin (min 15%)A-Z annong 0.15EC — Azadirachtin (min 15%)Bio Azadi 0.3SL — Azadirachtin (min 15%)Boaza 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Econeem Plus 1EC — Azadirachtin (min 15%)Goldgun 0.6EC — Azadirachtin (min 15%)Hoaneem 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Jasper 0.3 EC — Azadirachtin (min 15%)Kozomi 0.15EC — Azadirachtin (min 15%)Minup 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Misec 1.0EC — Azadirachtin (min 15%)Mothian 0.35EC — Azadirachtin (min 15%)Neem Nim Xoan Xanh Green 0.3 EC — Azadirachtin (min 15%)
Xem tất cả 23 sản phẩm →
🏢 Sản phẩm khác của Eastchem Co., Ltd. (5)
Akka 3.6EC, 22.2WP — Abamectin (min 90%)Kara-one — Isoprothiolane (min 96%)Citimycin 20SL — Kasugamycin (min 70%)Cittizen 75WP, 333SC — Tricyclazole (min 95%)Tophiz 300EC — Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l