Agiaza 4.5EC
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| cải xanh | s â u x a nh |
| ớt | sâu đục quả |
| bắp cải | sâu tơ |
| thuốc lá | rệp sáp |
| hoa hồng | nhện đỏ |
| đậu tương | sâu xanh da láng |
| cà pháo | rệp |
| lúa | sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân |
| cam | nhện đỏ, sâu vẽ bùa |
| na | rệp sáp |
| chè | bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Azadirachtin: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Azadirachtin" (23)
Altivi 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Aza 0.15EC — Azadirachtin (min 15%)A-Z annong 0.15EC — Azadirachtin (min 15%)Bio Azadi 0.3SL — Azadirachtin (min 15%)Boaza 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Cittioke 0.6EC — Azadirachtin (min 15%)Econeem Plus 1EC — Azadirachtin (min 15%)Goldgun 0.6EC — Azadirachtin (min 15%)Hoaneem 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Jasper 0.3 EC — Azadirachtin (min 15%)Kozomi 0.15EC — Azadirachtin (min 15%)Minup 0.3EC — Azadirachtin (min 15%)Misec 1.0EC — Azadirachtin (min 15%)Mothian 0.35EC — Azadirachtin (min 15%)Neem Nim Xoan Xanh Green 0.3 EC — Azadirachtin (min 15%)
Xem tất cả 23 sản phẩm →🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan (3)