T-Fennozide 20SC
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lạc | sâu khoang |
| ngô | sâu keo mùa thu |
| đậu tương | sâu xanh da láng |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Tebufenozide: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Tebufenozide" (7)
Adu-feno 200SC — Tebufenozide (min 98%)Meroca 200SC — Tebufenozide (min 98%)Mimic 20 SC — Tebufenozide (min 98%)Racy 20SC — Tebufenozide (min 98%)Tezimax 200SC — Tebufenozide (min 98%)VT-Nozide 200SC — Tebufenozide (min 98%)Xerox 20SC — Tebufenozide (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Nông dược Nhật Thành (12)
Tpower 40SC — Abamectin 5% + Etoxazole 35%Ttiger 22.6SC — Bifenazate (min 95%)T-Clodin 30WG — Clothianidin 5% + Pymetrozine 25%Arriphos 40 EC — Dimethoate (min 95%)Topspider 570EC — Propargite (min 85%)T-Control 25SC — Flutriafol (min 95%)T-Sulfur 50SC — Sulfur (min 99%)Cochet 200WP — Acetochlor (min 93.3%)T Flast 200SL — Diquat (min 95%)Goldcao 100SL — Glufosinate ammonium (min 95%)Tdream 240EC — Lactofen (min 97%)Tgrass 15SC — Mesotrione (min 97%)