Tungmectin 5EC, 5WG
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ 5EC |
| khoai lang | sâu khoang |
| bắp cải | sâu tơ |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng |
| cà chua, đậu xanh | sâu xanh, sâu xanh da láng |
| dưa hấu | bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ |
| đậu tương | dòi đục lá, sâu đục quả |
| nho | sâu xanh da láng, bọ trĩ |
| vải | bọ xít, sâu cuốn lá |
| cam | rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa |
| xoài | sâu đục bông, rầy bông |
| bông vải | sâu xanh da láng, sâu hồng |
| chè | bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ |
| cà phê, hồ tiêu | rệp sáp |
| đậu tương | bọ xít muỗi/ điều 5WG: sâu khoang |
| xoài | rầy bông |
| lúa | sâu cuốn lá |
| lạc | sâu xanh |
| cải bắp | sâu tơ |
| chè | bọ xít muỗi |
| cà chua | sâu đục quả |
| hồ tiêu | rệp sáp |
| cam | sâu vẽ bùa |
| nhãn | nhện đỏ |
| na | rệp sáp |
| thuốc lá | bọ trĩ |
| vải | nhện lông nhung |
| điều | bọ xít muỗi |
| đậu xanh | sâu xanh da láng |
| nho | bọ trĩ |
| dưa hấu | dòi đục lá |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Emamectin benzoate: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Emamectin benzoate" (112)
AC-max 100EC, 300WG, 60ME — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Acplant 1.9EC, 4TB, 20WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Actimax 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Agtemex 38EC, 4.5WG, 5WP — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Angun 5WG, 5ME — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Ansuco 120EC, 260WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Apache 4EC, 10WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Bafurit 5WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Bemab 3.8EC, 52WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Binged 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Billaden 50EC, 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)BP. Emazoat 2.3EC — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)BP. Kombat 57WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Boema 50EC, 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Browco 50WG — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Xem tất cả 112 sản phẩm →🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng (58)
Tungatin 3.6 EC — Abamectin (min 90%)Amara 55EC — Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/lAben 168EC — Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/lHello 250WP, 700WG — Buprofezin (min 98%)Gold-cow 675EC — Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/lSupertar 950SP — Cartap (min 97%)Tungrin 25EC — Cypermethrin (min 90%)Nugor super 450EC — Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/lTungrell 25 EC — Cypermethrin 5% + Quinalphos 20%Supercis 2.5EC — Deltamethrin (min 98%)Nugor 10GR, 40EC — Dimethoate (min 95%)Sida 20WP — Dinotefuran (min 89%)Abasa 755EC — Fenobucarb 305 g/l + Phenthoate 450 g/lSutomo 25EC — Fenvalerate (min 93%)Nema King 10GR — Fosthiazate (min 93%)
Xem tất cả 58 sản phẩm →