Sản phẩm của Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
59 sản phẩm thuốc BVTV do Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng đăng ký, được phép sử dụng tại Việt Nam.
Thuốc trừ sâu
Tungatin 3.6 EC
🧪 Abamectin (min 90%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAmara 55EC
🧪 Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAben 168EC
🧪 Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuHello 250WP, 700WG
🧪 Buprofezin (min 98%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuGold-cow 675EC
🧪 Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuSupertar 950SP
🧪 Cartap (min 97%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuTungrin 25EC
🧪 Cypermethrin (min 90%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuNugor super 450EC
🧪 Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuTungrell 25 EC
🧪 Cypermethrin 5% + Quinalphos 20% · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuSupercis 2.5EC
🧪 Deltamethrin (min 98%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuNugor 10GR, 40EC
🧪 Dimethoate (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuSida 20WP
🧪 Dinotefuran (min 89%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuTungmectin 5EC, 5WG
🧪 Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAbasa 755EC
🧪 Fenobucarb 305 g/l + Phenthoate 450 g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuSutomo 25EC
🧪 Fenvalerate (min 93%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuNema King 10GR
🧪 Fosthiazate (min 93%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuT-email 10WP, 70WG
🧪 Imidacloprid (min 96%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuEma 5EC
🧪 Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuTungperin 50 EC
🧪 Permethrin (min 92%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuRayzin 25WP
🧪 Pymetrozine (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuTata 25WG, 355SC
🧪 Thiamethoxam (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuTungsong 18SL, 95WP
🧪 Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (Monosultap) (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhAra-super 350SC
🧪 Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhT-supernew 350EC
🧪 Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGold-chicken 500SC
🧪 Difenoconazole 150g/l + Tricyclazole 350g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhAlle 800WG
🧪 Fosetyl-aluminium (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTungvil 5SC
🧪 Hexaconazole (min 85%) · 🏢 Công ty CP SX -TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGold-duck 500SC
🧪 Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 450g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhRora 750WP
🧪 Iprodione (min 96%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhOne-Super 400EC
🧪 Isoprothiolane (min 96%) · 🏢 Công ty CP SX - TM – DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTung super 300EC
🧪 Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTung One 430 EC
🧪 Isoprothiolane 400g/l + Sulfur 30 g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGold-buffalo 550EC
🧪 Isoprothiolane 400g/l + Tebuconazole 150g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhBim 800WP
🧪 Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhKata 2SL
🧪 Kasugamycin (min 70%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTungmanzeb 800WP
🧪 Mancozeb (min 85%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTungsin-M 72WP
🧪 Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhOka 20WP
🧪 Oxolinic acid (min 93%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhThanstar 50WP
🧪 Prochloraz-Manganese complex · 🏢 Công ty CP SX – TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhBembo 550SE
🧪 Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l · 🏢 Công ty CP SX – TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhBimtil 550SE
🧪 Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhHansam 25SC
🧪 Pyraclostrobin (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhBibim 750WP
🧪 Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGold-dog 525SC
🧪 Tebuconazole 250 g/l + Tricyclazole 275 g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTung vali 5SL, 5WP
🧪 Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏAtabar 800EC
🧪 Acetochlor (min 93.3%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏBentagold 560SL
🧪 Bentazone (min 96%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏSabuta 600EC
🧪 Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏTacher 250EC
🧪 Cyhalofop-butyl (min 97%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏSamstar 18SL
🧪 Glufosinate ammonium (min 95%) · 🏢 Công ty CP SX TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏM-Na 56SP
🧪 MCPA (min 85%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏSG-Metola 960EC
🧪 S-Metolachlor (min 98.3%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏTung rice 300EC
🧪 Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏTungrius 10WP
🧪 Pyrazosulfuron-ethyl (min 97%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc điều hoà sinh trưởngTungaba 20TB
🧪 Gibberellic acid (min 90%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc điều hoà sinh trưởngSuper sieu 16 SP, 16 SL
🧪 Gibberellic acid 1% + 5% N+ 5% P O + 5% K O 2 5 2 · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ ốcSnail Killer 12RB, 800WP
🧪 Metaldehyde (min 98.5%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ ốcTungsai 700WP
🧪 Niclosamide (min 96%) · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ ốcSapo 150WP
🧪 Saponin ất hỗ trợ (chất trải): · 🏢 Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng