← Về trang chủ
Trang chủ / Tra cứu / TCT Sieu 240SC

TCT Sieu 240SC

Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
Cây trồngĐối tượng phòng trừ
bắp cảisâu xanh da láng
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Methoxyfenozide" (8)
Gold Wing 24SC — Methoxyfenozide (min 95%)Masterole 24SC — Methoxyfenozide (min 95%)Methozidetv 240SC — Methoxyfenozide (min 95%)Newrice 230SC — Methoxyfenozide (min 95%)Prodigy 240SC — Methoxyfenozide (min 95%)Profendi 240SC — Methoxyfenozide (min 95%)Swin 240SC — Methoxyfenozide (min 95%)Zylo 240SC — Methoxyfenozide (min 95%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH TCT Hà Nội (14)
Posy 24EC — Cypermethrin 2% + Phoxim 22%Dinofu 30SC — Dinotefuran 3% + Isoprocarb 27%Lion Ray 200SC — Imidacloprid (min 96%)Sukibe 50EC — Lufenuron (min 96%)Ahoado 50WP — Pirimicarb (min 95%)Raytot 50 WG — Pymetrozine 40% + Thiamethoxam 10%Wasaki 250SC — Boscalid (min 96%)Mabenzon 69WP — Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)Metrazin 550SC — Atrazine 50% (500g/l) + Mesotrione 5% (50g/l)Sipita 46SL — Bentazone 40% + MCPA 6%Pgapaxone 200SL — Diquat (min 95%)Newfosinate 150SL — Glufosinate ammonium (min 95%)Caspes 108EC — Haloxyfop-p-methyl (min 94%)Linh miêu 0.5WP, 0.2GB, 20DP — Diphacinone (min 95%)