Daiphat 30WP
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | rầy nâu, bọ trĩ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%" (1)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Futai (14)
Daiwantin 5EC — Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%Daiwance 200SP — Acetamiprid (min 97%)Iproimida 20SL — Imidacloprid (min 96%)Iprolamcy 5EC — Lambda-cyhalothrin (min 81%)Daiwansin 25SC — Spinosad (min 85%)Anhet 75WP — Chlorothalonil (min 98%)Iprocyman 72WP — Cymoxanil 8% (80g/kg) + Mancozeb 64% (640g/kg)Daiwanper 300EC — Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lDaiwantocin 50WP — Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 480g/kgDailora 25EC — Prochloraz (min 97%)Acepro 50EC — Acetochlor (min 93.3%)Fuglusina 18.02 SL — Glufosinate ammonium (min 95%)Daiwanron 1.95SL — Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6 g/l + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 9g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.5g/lDaicosa 700WP — Niclosamide (min 96%)