Tachigaren 30 SL
Phân nhóm
Thuốc điều hoà sinh trưởng
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa, hoa cúc | điều hoà sinh trưởng |
| lạc | héo vàng/dưa hấu, chết cây con do nấm |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Hymexazol: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Hymexazol" (4)
Hariwon 30SL — Hymexazol (min 98%)Hymethazol 30SL — Hymexazol (min 98%)Raigoc 0.1GR — Hymexazol (min 98%)Higro 30WP — Hymexazol (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc. (7)
Brofreya 5SC — Broflanilide (min 98.6%)Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL — Dinotefuran (min 89%)Tenchu pro 350WP — Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kgTrebon 10EC — Etofenprox (min 96%)Nebijin 0.3DP — Flusulfamide (min 98%)Kabina 200SC — Penthiopyrad (min 98.8%)Sakura 40WP — Dinotefuran 25% + Hymexazol (min 98%) 15%