Fenil Bgo 40SC
Phân nhóm
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| cà phê | nấm hồng |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Fenoxanil 15% + Tricyclazole 25%" (1)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang (22)
Etoggo 20SC — Abamectin 4% + Etoxazole 16%Alpha Ggo 10EC — Alpha-cypermethrin (min 90%)BT-Virus WP — Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (PrGV) 10000 PIB/mgBifengo 43SC — Bifenazate (min 95%)Fip-Ggo 16GR — Chlorantraniliprole 4g/kg + Clothianidin 12g/kgEtameggo 120SC — Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/lPro Ggo 440EC — Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/lDifeggo 42SC — Diafenthiuron 35% + Indoxacarb 7%Spi Ggo 10SC — Flonicamid 3% + Spirotetramat 7%Idi Ggo 30.5SC — Imidacloprid (min 96%)Peca Ggo 500EC — Permethrin (min 92%)Famid Bgo 40SC — Azoxystrobin 25% + Cyazofamid 15%Oli Bgo 4SL — Kasugamycin 2% + Oligosaccharins 2%Mancobgo 80WP — Mancozeb (min 85%)Rominbgo 70WP — Propineb 65% + Pyraclostrobin 5%
Xem tất cả 22 sản phẩm →