Ω-Bifena 24SC
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| chè, chanh | nhện đỏ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Bifenazate: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Bifenazate" (18)
Ac-Bifen 43SC — Bifenazate (min 95%)Ace bifez 43SC — Bifenazate (min 95%)Banter 500WG — Bifenazate (min 95%)Bifengo 43SC — Bifenazate (min 95%)Bifemite 43SC — Bifenazate (min 95%)Bizatetv 400WG — Bifenazate (min 95%)Buti 43SC — Bifenazate (min 95%)Clorfena 43SC — Bifenazate (min 95%)Floramite 240SC — Bifenazate (min 95%)Lion Messifen 240SC — Bifenazate (min 95%)Mafente Xtra 50WG — Bifenazate (min 95%)Miteafv 24SC — Bifenazate (min 95%)Onshu 43SC — Bifenazate (min 95%)SV-Optimus 43SC — Bifenazate (min 95%)Topmite 43SC — Bifenazate (min 95%)
Xem tất cả 18 sản phẩm →🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH MTV BVTV Omega (56)
Mectinsuper 37EC — Abamectin 36g/l + Azadirachtin 1g/lAkido 20WP — Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kgΩ-Spira 20SC — Abamectin 2% + Spirodiclofen 18%Ω-Aromat 120SC — Abamectin 20g/l + Spirotetramat 100g/lOmega-Secbi 10SC — Bifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7%Roverusa 85GR, 600EC, 650WP — Buprofezin 5g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80g/kg, (500g/l), (350g/kg)VK.Superlau 120WP, 250EC, 400SC, 750WG — Buprofezin 20g/kg, (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 100g/kg, (200g/l), (200g/l), (500g/kg)Ω-Pino 14SC — Chlorfenapyr 11.5% + Spinosad 2.5%Ω-Spilo 24SC — Clofentezine 14% + Spirodiclofen 10%Ω-Tiro 60WG — Cyromazine 50% + Thiamethoxam 10%Apensus 500SC — Diafenthiuron (min 97%)Etofen 100SC — Etofenprox (min 96%)Ω-Etoxa 110SC — Etoxazole (min 95%)Pro-F 38EC — Fenbutatin oxide 8% + Propargite 30%Ω-Baxi 13EW — Fenpyroximate 3% + Propargite 10%
Xem tất cả 56 sản phẩm →