Đầu trâu Jolie 1.1SP
Phân nhóm
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| lúa | bọ trĩ |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Matrine: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Matrine" (15)
Agri-one 1SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Ajisuper 0.5SL, 1EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Aphophis 5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Asin 0.5SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Dotrine 0.6 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Ema 5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Faini 0.288EC, 0.3 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Kobisuper 1SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Ly 0.26SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Marigold 0.36SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Plasma 3EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Sakumec 0.5EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Sokonec 0.36 SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Sokupi 0.5SL — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)Wotac 16EC — Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) (min 98%)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Bình Điền MeKong (12)
Đầu trâu Merci 1.8EC — Abamectin (min 90%)Đầu trâu Bihopper 270EC — Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/lImburad 300WP — Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kgĐầu trâu Bi-sad 30EC — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)Mechlorad 440SC — Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/lProdifad 300EC — Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTrihexad 700WP — Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kgValidad 100SL — Validamycin (Validamycin A) (Jingangmycin) (min 40%)Acetad 900EC — Acetochlor (min 93.3%)Đầu trâu Glusad 200SL — Glufosinate ammonium (min 95%)Quinpyrad 500WP — Pyrazosulfuron-ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kgĐầu Trâu KT Supper 100 WP — Gibberellic acid (min 90%)