Heroga 64SL
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| đậu tương, lạc | lở cổ rễ |
| hồ tiêu | tuyến trùng |
| lúa | bạc lá, đạo ôn |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Copper citrate: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Copper citrate" (1)
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP BVTV An Hưng Phát (25)
Acelant 40EC — Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/lImiprid 10WP — Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%Agtemex 38EC, 4.5WG, 5WP — Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)TĐK Epoxyco 50EC — Naled (Bromchlophos) (min 93%)Furacol 25WG — Thiamethoxam (min 95%)Agpicol 200WP — Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)Supercook 85WP — Copper Oxychloride (min Cu 55%)Iso tin 300EC — Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lAmwilusa 50SC — Hexaconazole (min 85%)Beansuperusa 80WP — Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 35% + Tricyclazole 40%An-K-Zeb 800WP — Mancozeb (min 85%)Molbeng 2SL — Ningnanmycin (min 20%)Herofos 400 SL — Phosphorous acidBinlazonethai 75WP, 75WG — Tricyclazole (min 95%)Safe-co 500EC — Acetochlor (min 93.3%)
Xem tất cả 25 sản phẩm →