Dobins 650WP
Phân nhóm
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Đơn vị đăng ký
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| khoai tây | rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🏢 Sản phẩm khác của Công ty CP Nông dược Việt Thành (12)
Drama 200EC — Abamectin 10g/l + Profenofos 190g/lElyday WP — Bacillus thuringiensis 101x10 spores/g + Emamectin benzoate 0.3%Doponer 20SC — Etoxazole 15% + Hexythiazox 5%Dobamper 50WP — Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10%Doramto 50SP — Nitenpyram (min 95%)Chopyfos 400EC — Profenofos (min 87%)Dosimax gold 45SC — Dimethomorph 30% + Pyraclostrobin 15%Galirex 99.9SC, 99.9WP — Hexaconazole 50g/l (50g/kg) + Sulfur 49.9g/l (49.9g/kg)Puvertin 650WP — Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 400g/kgZimizin 800WP — Atrazine (min 96%)Dosuha 100 OD — Bispyribac-sodium 40g/l + Penoxsulam 60g/lDobay 810WP — Niclosamide-olamine (min 98%)