MH-charita 100WP
🌾 Phạm vi sử dụng
| Cây trồng | Đối tượng phòng trừ |
|---|---|
| sắn | bọ phấn |
ℹ️ Liều lượng, thời gian cách ly và số đăng ký chi tiết: tra cứu trên ứng dụng chính thức "Thuốc BVTV" của Cục Bảo vệ thực vật (thông tin). Dữ liệu trang này trích từ Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng (Thông tư 75/2025/TT-BNNMT).
📖 Tìm hiểu sâu về hoạt chất Imidacloprid: đọc bài phân tích trên nongnghieplamdong.com →
🧪 Sản phẩm khác cùng hoạt chất "Imidacloprid" (71)
Acmayharay 100WP — Imidacloprid (min 96%)Actador 100WP — Imidacloprid (min 96%)Actaprid 20SL — Imidacloprid (min 96%)Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG — Imidacloprid (min 96%)AD-Overview 25WP — Imidacloprid (min 96%)Aicmidae 100WP — Imidacloprid (min 96%)Akindia 17.8 SL — Imidacloprid (min 96%)Amico 10EC, 200WP — Imidacloprid (min 96%)Amida 100WP, 700WG — Imidacloprid (min 96%)Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG — Imidacloprid (min 96%)Armada 50EC, 100SL, 700WG — Imidacloprid (min 96%)Asimo 10WP — Imidacloprid (min 96%)Biffiny 10 WP, 400SC, 600FS — Imidacloprid (min 96%)Canon 100SL — Imidacloprid (min 96%)Confidor 200SL, 200 OD, 700WG — Imidacloprid (min 96%)
Xem tất cả 71 sản phẩm →🏢 Sản phẩm khác của Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng (9)
Gatuso 10SC — Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8%Akita-panzer 36SC — Bifenazate 24% + Spirodiclofen 12%Paketa 250SL — Bifenthrin 100g/l + Nitenpyram 150g/lForyou plus 30SC — Chlorfenapyr 24% + Lufenuron 6%MH-Kafar 22.4SC — Spirotetramat (min 96%)Green Keep 400EC — Difenoconazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/lApica Pro 25SC — Hexaconazole (min 85%)Xperia 420WP — Kasugamycin 30g/kg + Isoprothiolane 390g/kgKraken 9 OD — Clodinafop-propargyl (min 96%) 8% + Mesosulfuron- methyl 1%