← Về trang chủ

Tra cứu thuốc BVTV

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — tìm theo tên thuốc, hoạt chất, cây trồng hoặc công ty.

Tất cảThuốc trừ sâuThuốc trừ bệnhThuốc trừ cỏThuốc điều hoà sinh trưởngThuốc trừ ốcThuốc trừ chuộtThuốc trừ mốiThuốc khử trùng khoChất dẫn dụ côn trùngThuốc bảo quản lâm sảnChất hỗ trợ (chất trải)Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch
Tìm thấy 1.959 sản phẩm · Thuốc trừ bệnh
Thuốc trừ bệnh
Taminop 250EC
🧪 Triadimenol (min 97%)  ·  🏢 Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnh
Bio-Pro Tricho 91 x 10 bào tử/g FG
🧪 Trichoderma spp  ·  🏢 Công ty TNHH Dalat Hasfarm
Thuốc trừ bệnh
Promot Plus WP (Trichoderma spp 7 5.10 bào tử/g); Promot Plus SL (Trichoderma koningii 73.10 bào tử/g + Trichoderma harzianum 7 2.10 bào tử/g)
🧪 Trichoderma spp  ·  🏢 Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnh
TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
🧪 Trichoderma spp  ·  🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnh
Vi-ĐK 910 bào tử/g AP
🧪 Trichoderma spp  ·  🏢 Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnh
Tiên tiến 5 WP
🧪 Trichoderma harzianum 4% + Trichoderma konigii 1%  ·  🏢 Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành
Thuốc trừ bệnh
Podesta 200WP
🧪 Trichoderma harzianum  ·  🏢 Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnh
Nemastin TH 1.0WP
🧪 Trichoderma harzianum  ·  🏢 Công ty CP Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnh
Taglife H 1.0WP
🧪 Trichoderma harzianum  ·  🏢 Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnh
Zianum 1.00WP
🧪 Trichoderma harzianum  ·  🏢 Công ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ bệnh
TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP
🧪 Trichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride 20% (2 x 107 bào tử/g)  ·  🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnh
TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP
🧪 Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 720% (2 x 10 bào tử/g)  ·  🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnh
Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP
🧪 Trichoderma viride 75% (7.5 x 107 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 25% (2.5 x 107 bào tử/g)  ·  🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnh
Tricô ĐHCT-Khóm 810 bào tử/g WP
🧪 Trichoderma sperellum 80% 7(8 x 10 bào tử/g) + Trichoderma harzianum 720% (2 x 10 bào tử/g)  ·  🏢 Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnh
Tricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WP
🧪 Trichoderma konigii M8; M32; M35 1x109 CFU/g  ·  🏢 Công ty TNHH Tam Nông
Thuốc trừ bệnh
NLU-Tri
🧪 Trichoderma virens 9 (T.41).10 cfu/g  ·  🏢 Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh
Thuốc trừ bệnh
Ace tricov 19WP
🧪 Trichoderma viride  ·  🏢 Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
Thuốc trừ bệnh
Biobus 1.00WP
🧪 Trichoderma viride  ·  🏢 Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnh
Taglife V 1.5WP
🧪 Trichoderma viride  ·  🏢 Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Thuốc trừ bệnh
Acdowbimusa 75WP
🧪 Tricyclazole (min 95%)  ·  🏢 Công ty TNHH MTV Lucky